Từ điển Anh–Việt

112.130 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

idleness

/'aidlnis/ phổ biến #23589

Nghĩa thường dùng

ăn không ngồi rồi; sự lười nhác danh từ

“His idleness led to missed opportunities.”Sự lười nhác của anh ta dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

idleness

/'aidlnis/

danh từ

  • ăn không ngồi rồi; sự lười nhác
  • tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp
  • (kỹ thuật) tình trạng để không
  • sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng
  • sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. having no employment

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...