Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

idler

/'aidlə/ phổ biến #36265
Biến thể từ idlers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

idler

/'aidlə/

danh từ

  • người ăn không ngồi rồi; người lười biếng
  • (kỹ thuật) bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng ((cũng) idle_wheel)
  • (kỹ thuật) Puli đệm ((cũng) idle_pulley)
  • toa (xe lửa) chở hàng đệm
Định nghĩa tiếng Anh

n. person who does no work

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...