idolater
/ai'dɔlətə/
danh từ
- người sùng bái thần tượng
- người chiêm ngưỡng, người sùng bái, người tôn sùng (vật gì hay người nào)
- to be an idolater of Shakespeare: là một người tôn sùng Sếch-xpia
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who worships idols
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. a person who worships idols
Đang tải...