idyllically
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
idyllically
//
* phó từ- bình dị, mộc mạc, thôn dã
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an idyllic manner
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. in an idyllic manner
Đang tải...