Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ieee

/ˈaɪˌiːˈiːˈiː/

Nghĩa thường dùng

viết tắt của 'Institute of Electrical and Electronics Engineers' viết tắt

“IEEE is a leading organization in technology.”IEEE là một tổ chức hàng đầu trong công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ieee

//

  • Viện các vấn đề kỹ thuật điện và điện tử
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...