Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ignite a new passion

/ɪɡˈnaɪt ə nuː ˈpæʃən/

Nghĩa thường dùng

khơi dậy một sở thích hoặc đam mê mạnh mẽ cho điều gì đó mới. cụm từ

“Traveling can ignite a new passion for exploring different cultures.”Du lịch có thể khơi dậy một đam mê mới cho việc khám phá các nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...