Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ignite a spark

/ɪɡˈnaɪt ə spɑrk/

Nghĩa thường dùng

truyền cảm hứng hoặc động lực cho ai đó cụm từ

“The teacher ignited a spark in her students.”Giáo viên đã truyền cảm hứng cho học sinh của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...