Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ignite change

/ɪɡˈnaɪt ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

gây ra hoặc truyền cảm hứng cho sự thay đổi lớn cụm từ

“The new leader will ignite change within the organization.”Nhà lãnh đạo mới sẽ gây ra sự thay đổi trong tổ chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...