ignite change
/ɪɡˈnaɪt ʧeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
gây ra hoặc truyền cảm hứng cho sự thay đổi lớn
cụm từ
“The new leader will ignite change within the organization.”Nhà lãnh đạo mới sẽ gây ra sự thay đổi trong tổ chức.