Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ignite creativity

/ɪɡˈnaɪt kriˈeɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

khơi dậy sự sáng tạo cụm từ

“Workshops can ignite creativity among participants.”Các buổi hội thảo có thể khơi dậy sự sáng tạo trong người tham gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...