Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ignite imagination

/ɪɡˈnaɪt ɪˌmædʒɪˈneɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khơi dậy sự sáng tạo và ý tưởng mới cụm từ

“Art can ignite imagination in both children and adults.”Nghệ thuật có thể khơi dậy trí tưởng tượng ở cả trẻ em và người lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...