Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ignite innovation

/ɪɡˈnaɪt ɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khởi động hoặc kích thích các ý tưởng mới cụm từ

“We want to ignite innovation in our community.”Chúng tôi muốn khởi động sự đổi mới trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...