Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ignite innovative change

/ɪɡˈnaɪt ˈɪnəˌveɪtɪv tʃeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

kích thích các sự thay đổi mới và sáng tạo cụm từ

“Leaders can ignite innovative change by encouraging new ideas.”Các nhà lãnh đạo có thể kích thích sự thay đổi đổi mới bằng cách khuyến khích các ý tưởng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...