Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

igniter

/ig'naitə/ phổ biến #39534
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

igniter

/ig'naitə/

danh từ

  • người nhóm lửa, người đốt cháy
  • mồi lửa; bộ phận đánh lửa (trong máy)
  • ngòi nổ, kíp nổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a substance used to ignite or kindle a fire

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...