igniter
/ig'naitə/ phổ biến #39534
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
igniter
/ig'naitə/
danh từ
- người nhóm lửa, người đốt cháy
- mồi lửa; bộ phận đánh lửa (trong máy)
- ngòi nổ, kíp nổ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a substance used to ignite or kindle a fire