Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ignitor

/i^'naitә(r)/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ignitor

//

  • xem ignite
Định nghĩa tiếng Anh

n a substance used to ignite or kindle a fire n a device for lighting or igniting fuel or charges or fires

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...