ignorance
/'ignərəns/ TOEFLIELTS phổ biến #5789
Nghĩa thường dùng
sự thiếu hiểu biết
danh từ
“Ignorance of the law is no excuse.”Sự thiếu hiểu biết về luật pháp không phải là lý do bào chữa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ignorance
/'ignərəns/
danh từ
- sự ngu dốt, sự không biết
- to be complete ignorance of...: hoàn toàn không biết gì về...
thành ngữ
- where ignprance is bliss, 'tis folly to be wise
- ngu si hưởng thái bình
Định nghĩa tiếng Anh
n. the lack of knowledge or education