Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ignorance

/'ignərəns/ TOEFLIELTS phổ biến #5789

Nghĩa thường dùng

sự thiếu hiểu biết danh từ

“Ignorance of the law is no excuse.”Sự thiếu hiểu biết về luật pháp không phải là lý do bào chữa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ignorance

/'ignərəns/

danh từ

  • sự ngu dốt, sự không biết
    • to be complete ignorance of...: hoàn toàn không biết gì về...

thành ngữ

  1. where ignprance is bliss, 'tis folly to be wise
    • ngu si hưởng thái bình
Định nghĩa tiếng Anh

n. the lack of knowledge or education

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...