ill turn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ill turn
/'il'tə:n/
danh từ
- vố làm hại, vố chơi ác, vố chơi khăm
- to do somebody an ill_turn: làm hại ai một vố, chơi khăm ai một vố
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sa sút (sức khoẻ, của cải...)
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...