Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ill-gotten

/'il'gɔtn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ill-gotten

/'il'gɔtn/

tính từ

  • (kiếm được bằng cách) phi nghĩa
    • ill-gotten gains: của phi nghĩa

thành ngữ

  1. ill-gotten
  2. ill-spent
    • (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu; của phù vân không chân hay chạy
Định nghĩa tiếng Anh

s obtained illegally or by improper means

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...