Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ill-looking

/'il,lukiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ill-looking

/'il,lukiɳ/

tính từ

  • xấu, xấu xí
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having a bad look; threatening; ugly. See Note under Ill, adv.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...