Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ill-manneredness

/'il'mænədnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ill-manneredness

/'il'mænədnis/

danh từ

  • tính thô lỗ, tính cục cằn; sự bất lịch sự
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...