ill-natured
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ill-natured
//
* tính từ- xấu tính, khó chịu
- hay càu nhàu, hay cáu bẳn, hay gắt gỏng
Định nghĩa tiếng Anh
a. having an irritable and unpleasant disposition
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. having an irritable and unpleasant disposition
Đang tải...