ill-reputed
/'ilir'pju:tid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ill-reputed
/'ilir'pju:tid/
tính từ
- mang tai mang tiếng; có tiếng xấu
Từ điển Anh–Việt
111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...