ill-sorted
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ill-sorted
//
* tính từ- không xứng đôi vừa lứa, cọc cạch
- He and his wife were an ill-sorted pair:Anh ấy và vợ là một đôi cọc cạch
Định nghĩa tiếng Anh
s. not easy to combine harmoniously
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. not easy to combine harmoniously
Đang tải...