illegally
/ɪˈliːɡəli/ Oxford 3000 phổ biến #6834
Nghĩa thường dùng
một cách bất hợp pháp
trạng từ
“The animals were being hunted illegally.”Những con vật đang bị săn bắt trái phép.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
illegally
//
* phó từ- bất hợp pháp, trái pháp luật
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an illegal manner