Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illegally

/ɪˈliːɡəli/ Oxford 3000 phổ biến #6834

Nghĩa thường dùng

một cách bất hợp pháp trạng từ

“The animals were being hunted illegally.”Những con vật đang bị săn bắt trái phép.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

illegally

//

* phó từ
  • bất hợp pháp, trái pháp luật
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an illegal manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...