illegitimacy
/,ili'dʤitiməsi/ phổ biến #19287
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
illegitimacy
/,ili'dʤitiməsi/
danh từ
- sự không hợp pháp, sự không chính đáng
- tính chất con đẻ hoang; tình trạng con đẻ hoang
Định nghĩa tiếng Anh
n. unlawfulness by virtue of not being authorized by or in accordance with law