Từ điển Anh–Việt

109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #46189

Illiquidity

//

  • (Econ) Không tính chuyển hoán.+ Việc thiếu tính chuyển hoán của một tài sản nhất định hoặc của một danh mục tài sản do một người giao dịch nắm giữ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...