Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illiteracy

/i'litərəsi/ phổ biến #16517

Nghĩa thường dùng

Mù chữ cụm từ

“Before 1954, illiteracy was the most concerned issue of Vietnam”Trước năm 1954, mù chữ là một vấn đề vấn đáng quan ngại tại Việt Nam

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

illiteracy

/i'litərəsi/

danh từ

  • nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học
  • (số nhiều) lỗi (nói hay viết) do ít học
Định nghĩa tiếng Anh

n. ignorance resulting from not reading n. an inability to read

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...