illiteracy
/i'litərəsi/ phổ biến #16517
Nghĩa thường dùng
Mù chữ
cụm từ
“Before 1954, illiteracy was the most concerned issue of Vietnam”Trước năm 1954, mù chữ là một vấn đề vấn đáng quan ngại tại Việt Nam
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
illiteracy
/i'litərəsi/
danh từ
- nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học
- (số nhiều) lỗi (nói hay viết) do ít học
Định nghĩa tiếng Anh
n. ignorance resulting from not reading n. an inability to read