Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illusory

/i'lu:səri/ GRE phổ biến #16148

Nghĩa thường dùng

không có thật, chỉ là ảo tưởng tính từ

“The magician created an illusory world.”Nhà ảo thuật đã tạo ra một thế giới ảo tưởng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

illusory

/i'lu:səri/

tính từ

  • không thực tế, hão huyền, viển vông
Định nghĩa tiếng Anh

s based on or having the nature of an illusion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...