illusory
/i'lu:səri/ GRE phổ biến #16148
Nghĩa thường dùng
không có thật, chỉ là ảo tưởng
tính từ
“The magician created an illusory world.”Nhà ảo thuật đã tạo ra một thế giới ảo tưởng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
illusory
/i'lu:səri/
tính từ
- không thực tế, hão huyền, viển vông
Định nghĩa tiếng Anh
s based on or having the nature of an illusion