Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illustrate history

/ˈɪləstreɪt ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

giải thích các sự kiện lịch sử bằng ví dụ hoặc hình ảnh cụm từ

“The documentary illustrates history through powerful imagery.”Bộ phim tài liệu minh họa lịch sử qua những hình ảnh mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...