Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illustrate literature

Nghĩa thường dùng

tạo ra hình ảnh minh họa cho các tác phẩm văn học cụm từ

“Artists often illustrate literature to enhance storytelling.”Các nghệ sĩ thường minh họa văn học để nâng cao nghệ thuật kể chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...