Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illustrate phenomena

/ˈɪləstreɪt fəˈnɒmɪnə/

Nghĩa thường dùng

minh họa hiện tượng cụm từ

“Textbooks often illustrate phenomena with diagrams and images.”Sách giáo khoa thường minh họa hiện tượng bằng sơ đồ và hình ảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...