illustrate phenomena
Nghĩa thường dùng
“Textbooks often illustrate phenomena with diagrams and images.”Sách giáo khoa thường minh họa hiện tượng bằng sơ đồ và hình ảnh.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Textbooks often illustrate phenomena with diagrams and images.”Sách giáo khoa thường minh họa hiện tượng bằng sơ đồ và hình ảnh.
Đang tải...