Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illustriously

/ɪ'lʌstrɪəslɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

illustriously

//

* phó từ
  • lừng lẫy, trứ danh
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In a illustrious manner; conspicuously; eminently; famously.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...