Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

image quality

/ˈɪ.mɪdʒ ˈkwɒl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

chất lượng hình ảnh cụm từ

“The image quality was excellent for diagnosis.”Chất lượng hình ảnh rất tốt cho chẩn đoán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...