Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imagery

/'imidʤəri/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5197

Nghĩa thường dùng

hình ảnh hoặc hình ảnh trực quan danh từ

“The artist used vivid imagery in her paintings.”Nghệ sĩ đã sử dụng hình ảnh sống động trong các bức tranh của cô.

Biến thể từ imageries số nhiều
Đồng nghĩa symbolismmetaphorpictures
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imagery

/'imidʤəri/

danh từ

  • hình ảnh (nói chung)
  • tượng hình; hình chạm, đồ khắc
  • hình tượng
    • Shakespeare's poetry is rich in imagery: thơ Sếch-xpia giàu hình tượng
Định nghĩa tiếng Anh

n the ability to form mental images of things or events

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...