Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #5197

imagery

/'imidʤəri/

danh từ

  • hình ảnh (nói chung)
  • tượng hình; hình chạm, đồ khắc
  • hình tượng
    • Shakespeare's poetry is rich in imagery: thơ Sếch-xpia giàu hình tượng
Biến thể từ imageries số nhiều
Đồng nghĩa symbolismmetaphorpictures
Định nghĩa tiếng Anh

n the ability to form mental images of things or events

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...