imagery
/'imidʤəri/ TOEFLCollins ★ phổ biến #5197
Nghĩa thường dùng
hình ảnh hoặc hình ảnh trực quan
danh từ
“The artist used vivid imagery in her paintings.”Nghệ sĩ đã sử dụng hình ảnh sống động trong các bức tranh của cô.
Biến thể từ
imageries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
imagery
/'imidʤəri/
danh từ
- hình ảnh (nói chung)
- tượng hình; hình chạm, đồ khắc
- hình tượng
- Shakespeare's poetry is rich in imagery: thơ Sếch-xpia giàu hình tượng
Định nghĩa tiếng Anh
n the ability to form mental images of things or events