Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imaginative play

Nghĩa thường dùng

Các hoạt động sáng tạo và tưởng tượng đặc trưng của trẻ em. cụm từ

“Imaginative play helps develop creativity in children.”Chơi tưởng tượng giúp phát triển sự sáng tạo ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...