Từ điển Anh–Việt

111.767 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imbedded

phổ biến #42198
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imbedded

//

  • bị nhúng, được nhúng
  • wildly i. (tô pô) bị nhúng thô
Định nghĩa tiếng Anh

v fix or set securely or deeply

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...