Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imbedding

/im'bediŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imbedding

//

  • phép nhúng, sự nhúng
  • full i. nhúng đầy đủ
  • invariant i. (tô pô) nhúng bất biến; (xác suất); (vật lí) sự đặt bất biến
Định nghĩa tiếng Anh

v fix or set securely or deeply

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...