imbedding
/im'bediŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
imbedding
//
- phép nhúng, sự nhúng
- full i. nhúng đầy đủ
- invariant i. (tô pô) nhúng bất biến; (xác suất); (vật lí) sự đặt bất biến
Định nghĩa tiếng Anh
v fix or set securely or deeply