Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imitator

/'imiteitə/ phổ biến #19622
Biến thể từ imitators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imitator

/'imiteitə/

danh từ

  • người hay bắt chước; thú hay bắt chước
  • người làm đồ giả
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who (fraudulently) assumes the appearance of another n someone who copies the words or behavior of another

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...