Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immanent

/'imənənt/ GRE phổ biến #20559

Nghĩa thường dùng

nội tại tính từ

“Immanent qualities exist within things.”Phẩm chất nội tại tồn tại bên trong sự vật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immanent

/'imənənt/

tính từ

  • (triết học)
  • nội tại
  • (tôn giáo) ở khắp nơi (Chúa)
Định nghĩa tiếng Anh

a. of a mental act performed entirely within the mind s. of qualities that are spread throughout something

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...