Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Immediate family

Nghĩa thường dùng

Gia đình trực tiếp cụm từ

“Most of my immediate family are still living in my hometown”Hầu hết gia đình trực tiếp của tôi vẫn đang sống ở quê hương của tôi

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...