immediate feedback
Nghĩa thường dùng
“The teacher uses clickers to provide immediate feedback during class.”Giáo viên sử dụng thiết bị bấm để cung cấp phản hồi tức thì trong lớp học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- phản hồi tức thì
- provide immediate feedback: cung cấp phản hồi tức thì
- get immediate feedback: nhận phản hồi tức thì