Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immediate feedback

Nghĩa thường dùng

phản hồi tức thì cụm từ

“The teacher uses clickers to provide immediate feedback during class.”Giáo viên sử dụng thiết bị bấm để cung cấp phản hồi tức thì trong lớp học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • phản hồi tức thì
    • provide immediate feedback: cung cấp phản hồi tức thì
    • get immediate feedback: nhận phản hồi tức thì
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...