Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immediateness

/i'mi:diəsi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immediateness

/i'mi:diəsi/

danh từ

  • sự trực tiếp
  • sự lập tức, sự tức thì
  • sự gần gũi
Định nghĩa tiếng Anh

n the quickness of action or occurrence n lack of an intervening or mediating agency

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...