Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imminent deadline

/ˈɪm.ɪ.nənt ˈdɛd.laɪn/

Nghĩa thường dùng

thời hạn sắp đến cụm từ

“Staff worked late to meet the imminent deadline.”Nhân viên làm muộn để đáp ứng thời hạn sắp đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...