imminent deadline
Nghĩa thường dùng
“Staff worked late to meet the imminent deadline.”Nhân viên làm muộn để đáp ứng thời hạn sắp đến.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Staff worked late to meet the imminent deadline.”Nhân viên làm muộn để đáp ứng thời hạn sắp đến.
Đang tải...