Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imminent threat

/ˈɪm.ɪ.nənt θrɛt/

Nghĩa thường dùng

mối đe dọa sắp xảy ra cụm từ

“The report identified an imminent threat to data security.”Báo cáo xác định một mối đe dọa sắp xảy ra đối với bảo mật dữ liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...