imminently
/'ɪmɪnəntlɪ/ phổ biến #31515
Nghĩa thường dùng
sắp xảy ra ngay, trong nay mai
trạng từ
“The product launch is imminently expected this quarter.”Sản phẩm dự kiến ra mắt ngay trong quý này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
imminently
//
* phó từ- sắp xảy ra
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an imminent manner