Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imminently

/'ɪmɪnəntlɪ/ phổ biến #31515

Nghĩa thường dùng

sắp xảy ra ngay, trong nay mai trạng từ

“The product launch is imminently expected this quarter.”Sản phẩm dự kiến ra mắt ngay trong quý này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imminently

//

* phó từ
  • sắp xảy ra
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an imminent manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...