immobile
/i'moubail/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16603
Nghĩa thường dùng
không di chuyển được
tính từ
“The statue remained immobile for years.”Bức tượng vẫn đứng yên trong nhiều năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
immobile
/i'moubail/
tính từ
- đứng yên, không nhúc nhích, bất động
Định nghĩa tiếng Anh
a. not capable of movement or of being moved