Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immobile

/i'moubail/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16603

Nghĩa thường dùng

không di chuyển được tính từ

“The statue remained immobile for years.”Bức tượng vẫn đứng yên trong nhiều năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immobile

/i'moubail/

tính từ

  • đứng yên, không nhúc nhích, bất động
Định nghĩa tiếng Anh

a. not capable of movement or of being moved

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...