Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immobilization

/i,moubilai'zeiʃn/ phổ biến #29912
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immobilization

/i,moubilai'zeiʃn/

danh từ

  • sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động
  • sự không di chuyển được; sự không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)
  • sự thu hồi không cho lưu hành (tiền...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. fixation (as by a plaster cast) of a body part in order to promote proper healing n. the act of limiting movement or making incapable of movement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...