Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immoderateness

/i,mɔdə'reiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immoderateness

/i,mɔdə'reiʃn/

danh từ

  • sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being immoderate; excess; extravagance.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...