Từ điển Anh–Việt

112.303 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immoderation

/i,mɔdə'reiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immoderation

/i,mɔdə'reiʃn/

danh từ

  • sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being excessive and lacking in moderation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...