immodesty
/i'mɔdisti/ TOEFL phổ biến #38858
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
immodesty
/i'mɔdisti/
danh từ
- tính khiếm nhâ, tính bất lịch sự; tính không đứng đắn, tính không đoan trang
- tính vô liêm sỉ, tính trơ trẽn, tính trơ tráo
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of being vain and conceited