immorality
/,imə'ræliti/ phổ biến #19298
Biến thể từ
immoralities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
immorality
/,imə'ræliti/
danh từ
- sự trái đạo đức, sự trái luân lý; sự đồi bại
- sự phóng đâng; hành vi đồi bại xấu xa, hành vi phóng đãng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of not being in accord with standards of right or good conduct